Tuốc nơ vít ELORA Germany.

Tô vít, tuốc nơ vít, tua vít, bộ tô vít, đầu vít, vít pake, tua vít pake, tuốc nơ vít dẹt, tô vít dẹt, tuốc nơ vít 4 cạnh, tô vít 2 cạnh. Tuốc nơ vít Phillips, Tô vít Phillips. Vinatools.vn chuyên cung cấp sỉ & lẻ tuốt nơ vít các loại chất lượng với ✓ Giá tốt ✓ Tư vấn kĩ thuật chuyên sâu ✓ Giao hàng nhanh trên toàn quốc.

Tuốc nơ vít ELORA Germany.

Có 10 loại đầu tuốc nơ vít khác nhau, đầu dẹt, đầu 4 cạnh, đầu sao, đầu hoa thị, đầu trái khế. Đầu tô vít có lỗ âm, tuỳ theo vùng miền khác nhau, cách gọi khác nhau. Tuốc nơ vít cán nhựa, cán gỗ, tuốc nơ vít chuyên dụng để đóng hay tô vít đóng. Lục giác thông thường, lục giác đầu bi, lục giác đầu sao, đầu hoa thị, đầu trái khế.

Cũng tương tự như tô vít, lục giác cũng phân biệt chính qua kết cấu hình học của đầu lục giác. Các lục giác có kết cấu hình học đặc biệt sẽ ứng dụng trong các trường hợp chuyên biệt.

Có quá nhiều các gọi khác nhau của dụng cụ phổ biến này, tuỳ theo vùng miền. Tô vít, tuốc nơ vít, tua vít hay ngắn hơn nữa thì vít. Người đi trước gọi thế, người sau gọi theo. Dụng cụ này đi theo văn minh phương Tây vào Vietnam, bản thân chúng ta không có. Vì thế nó được phiên âm từ tiếng Tây. Người Pháp đã vác nó vào nước ta. Tuốc nơ vít (phiên âm tiếng Pháp của từ gốc tournevis). Đọc thế nó dài dòng và khó phát âm nên chúng ta gọi ngắn gọn là Tô vít. Biến thể của dụng này có nhiều kiểu khác nhau, nhưng tựu chung lại nó theo thiết diện đầu tô vít.

Các loại đầu tua vít.

10 hình trên biểu tượng cho 10 loại đầu tô vít khác nhau. Rối như mì tôm, nhưng có vài loại thường xuyên sử dụng, số còn lại lâu lâu dùng tí cho nó vừa vặn.

Đầu tuốc nơ vít thường được tôi luyện, rèn ở áp lực cao để nó có thể chịu lực trực tiếp. Thường được phủ lớp màu tối, phân biệt với phần còn lại của dụng cụ. Đầu tô vít chịu trực tiếp lực tác dụng, nên cần nó bền, chống mài mòn, toè đầu hay téc đầu dụng cụ.

Tuốc nơ vít 4 cạnh, tô vít bake, tô vít đầu +, tuốc nơ vít đầu bake.v.v rối như cạnh hẹ. Cơ bản là gọi theo kết cấu hình học. Nhìn trực diện vào đầu tuốc nơ vít thì nó giống đuôi của mũi tên bay đi hay dấu +. Vì sao có tên gọi bake thì không rõ nhưng từ này dùng nhiều ở Miền Nam.

tuốc nơ vít 4 cạnh

Tô vít, tuốc nơ vít, tên gọi ngày nay.

Tuốc nơ vít là phát minh của người Đức và người Pháp nhưng loại 4 cạnh trong mục này lại được phát minh bởi Henry Frank Phillips (June 4, 1889 – April 13, 1958) người Portland. Bản quyền thuộc về Henry F. Phillips nên được gọi là tuốc nơ vít Phillips. Nhưng để cho nó ngắn gọn hơn thì tất cả đều gọi chung là tuốc nơ vít PH. Và vì thế trong tất cả các model hay mã hàng thường là PH 0, PH 1, PH 2, PH3, PH 4.

Đặc tính của tuốc nơ vít Phillips là nó tự định tâm cây tô vít. Giữa cho mũi vít luôn thẳng hướng với trục của con vít.

Ngày nay mọi người biết đến như một vít Phillips nhiều hơn là tuốc nơ vít PH. Henry F. Philiips đã bán bản quyền phát minh sáng chế cho American Screw Company. Sau đó vít Phillips rất thành công với hãng xe Cadillac của Mỹ hay công nghiệp xe hơi nói chung. Vít Phillips khi đó thuộc bản quyền sở hữu của công cty John P. Thompson.

Henry Frank Phillips nghỉ hưu năm 1945, năm 1958 ông về sum họp với tổ tiên.

Trải qua chiều dài lịch sử, ngày nay có lẽ có đến hàng chục loại tuốc nơ vít khác nhau, thích ứng cho các tác vụ đặc biệt. Phổ thông nhất vẫn là 2 loại, tuốc nơ vít dẹt và tuốc nơ-vít 4 cạnh. Ngày nay, với sự phổ cập của thiết bị cá nhân, smart phone gần gũi và là vật dụng không thể thiếu của nhiều người. Tô vít cũng có những loại trở nên phổ biến khi nó áp dụng vào việc sửa chữa điện thoại di động.

Tô vít chuyên ngành điện tử ESD.

Tuốc nơ-vít sửa điện thoại thường là loại 4 cạnh hoặc đầu sao/hoa thị. Kích thước nhỏ, đa năng và thuộc loại đặc thù. ELORA cũng cung cấp đủ các loại khác nhau cho chuyên ngành điện tử. Loại này được khử tĩnh điện, đảm bảo an toàn cho các con chip và bo mạch. Chuôi của tua vít có núm xoay linh động, đặc thù của dòng vít thợ điện tử.

Loại dẹt hay 2 cạnh thuộc dòng ELORA 600-IS Series. Phân biệt với nhau bằng độ rộng và độ dày của mũi tua vít.

tuốc nơ vít sửa điện tử ELORA.

Lưỡi tua vít đáp ứng tiêu chuẩn  ELORA-Chrome-Vanadium-Molybdenum steel. DIN 91953, DIN EN 100-015/1. Tiêu chuẩn xử lý tĩnh điện ESD: DIN IEC 61340-5-1.

STT Model Kích thước mũi Chiều dài mũi Chiều dài tổng thể Trọng lượng
1 600-IS 0.8×60 ESD 0,2×0,8 60 157 16
 2  600-IS 1.2×60 ESD  0,2×1,2 60 157 16
3 600-IS 1.5×60 ESD 0,25×1,5 60 157 16
4 600-IS 1.8×60 ESD 0,3×1,8 60 157 16
5 600-IS 2.5×60 ESD 0,4×2,5 60 157 16
6 600-IS 2.5×75 ESD 0,4×2,5 75 172 20
7 600-IS 3.0×100 ESD 0,5×3,0 100 197 20
8 600-IS 3,0×150 ESD 0,5×3,0 150 247 23
9 600-IS 3,0×240 ESD 0,5×3,0 240 337 30
10 600-IS 4.0×100 ESD 0,8×4,0 100 197 25
11 600-IS 4.0×150 ESD 0,8×4,0 150 247 30
12 600-IS 4.0×250 ESD 0,8×4,5 250 347 33

Loại tô vít 4 cạnh phổ biến PH

tuốc nơ vít 4 cạnh sửa điện tử ELORA 610 ESD

STT Model Kích thước mũi
Chiều dài mũi
mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
1 610-PH 000 ESD PH 000  60 157 12
2 610-PH 00 ESD PH 00 60  157 12
3  610-PH 0 ESD PH 0 60 157 13
4 610-PH 1 ESD PH 1 60 157 23
5 610-PH 1×185 ESD PH1 185 282 45
6 610-PH 1×285 ESD PH 1 285 382 60

Tô vít điện tử đầu lục giác. ELORA 625 Series.

tuốc nơ vít điện tử đầu lục giác ELORA 625 ESD

STT Model Kích thước mũi
Chiều dài mũi
mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
1  625-0,7 ESD 0,7 50 147 14
2  625-0,9 ESD 0,9 50 147 14
3  625-1,3 ESD 1,3 50 147 14
4  625-1,5 ESD 1,5 50 147 14
5  625-2,0 ESD 2,0 50 147 14
6  625-2,5 ESD 2,5 60 157 16
7  625-3,0 ESD 3,0 60 157 16
8  625-3,5 ESD 3,5 60 157 17
9  625-4,0 ESD 4,0 60 157 19

Tô vít điện tử đầu lục giác bi. ELORA 625-KU Series

Đầu của tô vít bo tròn theo khía lục giác, sử dụng để vặn vít lục giác. Đầu bi tạo cho tua vít có thể nghiêng góc tiếp xúc với lỗ lục giác thay vì thẳng góc như loại phổ thông. Hướng tiếp cận được mở rộng, mang lại cho tuốc nơ-vít phạm vi ứng dụng rộng hơn.

tuốc nơ vít điện tử đầu lục giác bi

STT Model Kích thước mũi
Chiều dài mũi
mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
1 625-KU1,5 ESD 1,5 50 147 14
2  625-KU2,0 ESD 2,0 50 147 14
3 625-KU2,5 ESD 2,5 60 157 14
4 625-KU3,0 ESD 3,0 60  157 14

Tua vít điện tử đầu tuýp lục giác. ELORA 630 Series.

Tuoc no vít có đầu dạng tuýp hay đầu khẩu lục giác. Đầu vít đặc chủng bằng Chrome Vanadium, thép siêu cứng.

tô vít điện tử đầu tuýp lục giác ELORA 630

STT Model Kích thước mũi
Chiều dài mũi
mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
1 630-2,5 ESD 2,5 60 157 21
2 630-3,0 ESD 3,0 60 157 22
3 630-3,2 ESD 3,2 60 157 22
4 630-3,5 ESD 3,5 60 157 23
5 630-4,0 ESD 4,0 60 157 24
6 630-4,5 ESD 4,5 60 157 25
7 630-5,0 ESD 5,0 60 157 26
8 630-5,5 ESD 5,5 60 157 27

Tuốc-nơ-vít đầu sao có lỗ. ELORA 620-TTX Series.

Đầu của vít dạng trái khế hay đầu hoa thị, điểm đặc biệt là đầu vít có lỗ. Đầu hoa thị theo tiêu chuẩn TORX® của Mỹ.

tuốc nơ vít điện tử đầu sao có lỗ ELORA 620-TTX

STT Model Kích thước mũi
Chiều dài mũi
mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
1  620-TTX 7 ESD 1,99 50 147 13
2  620-TTX 8 ESD 2,31 60 157 13
3  620-TTX 9 ESD 2,50 60 157 13
4  620-TTX 10 ESD 2,74 80 177 13
5  620-TTX 15 ESD 3,27 80 177 13

Tô vít đầu hoa thị, đầu sao. ELORA 620-TX Series

Đây là loại vít sử dụng nhiều nhất trong các thiết bị điện tử ngày nay. Đầu sao hay đầu hoa thị chỉ là các gọi khác nhau của loại vít này. Đáp ứng tiêu chuẩn TORX của Mỹ.

tô vít điện tử đầu hoa thị, tô vít hoa thị ELORA 620-TX

STT Model Kích thước mũi
Chiều dài mũi
mm
Chiều dài tổng thể
mm
Trọng lượng
g
1  620-TX 1 ESD 0,84 50 147 13
2  620-TX 2 ESD 0,94 50 147 13
3  620-TX 3 ESD 1,12 50 147 13
 620-TX 4 ESD 1,30 50 147 13
 620-TX 5 ESD 1,42 50 147 13
6  620-TX 6 ESD 1,67 50 147 13
7  620-TX 7 ESD 1,99 50 147 13
8  620-TX 8 ESD 2,31 60 157 13
9  620-TX 9 ESD 2,50 60 157 13
10  620-TX 10 ESD 2,74 80 177 13
11  620-TX 15 ESD 3,27 80 177 15
12 620-TX 20 ESD 3,86 100 197 15

Tuốc nơ vít sản xuất 100% tại CHLB Đức. ELORA Germany. Có nhiều chủng loại khác nhau. Vít dẹt, vít 2 cạnh. Vít 4 cạnh, đầu cộng, đầu sao, đầu hoa thị. Pozidriv, TORX.

screwdriver head

Tua vít khác nhau chính ở kết cấu hình học của đầu dụng cụ. Có 10 loại đầu khác nhau, đầu dẹt, đầu 4 cạnh, đầu sao, đầu hoa thị, đầu trái khế. Đầu vít có lỗ âm, tuỳ theo vùng miền khác nhau, cách gọi khác nhau. Tua vít cán nhựa, cán gỗ, tô vít chuyên dụng để đóng hay vít đóng. Lục giác thông thường, lục giác đầu bi, lục giác đầu sao, đầu hoa thị, đầu trái khế.

Cũng tương tự như tô vít, lục giác cũng phân biệt chính qua kết cấu hình học của đầu lục giác. Các lục giác có kết cấu hình học đặc biệt sẽ ứng dụng trong các trường hợp chuyên biệt.

Các thành phần cơ bản cấu thành 1 chiếc tô vít.

Cấu tạo 1 chiếc tuốc nơ vít có bao nhiêu thành phần chính?

Về cơ bản chúng ta tạm chia nó có 7 bộ phận hợp thành như hình ở trên. Các bộ phận này sẽ quyết định dụng cụ sẽ được gọi với tên gọi là gì và thông số kỹ thuật của nó ra sao. Đây cũng là thông số được nhét vào 1 đống bảng dưới bài viết này.

Như vậy để sở hữu đúng chiếc tô vít mình muốn, bạn cần phải biết các thông số kỹ thuật cho nó. Tạm sắp xếp theo thứ tự ưu tiên như trên. Bỏ qua yếu tố vật liệu ta có 7 phân đoạn sau:

1/ Đầu tua vít

cac loai dau tuoc no vit

10 hình trên biểu tượng cho 10 loại đầu tua vít khác nhau. Rối như mì tôm, nhưng có vài loại thường xuyên sử dụng, số còn lại lâu lâu dùng tí cho nó vừa vặn. Tên gọi thế nào cho 1 dãy trên thì tùy thuộc thói quen người dùng. Gọi sao cũng được, miễn nó lột tả đúng cái bạn cần và người nghe họ hiểu như bạn là ổn. Tạm gọi như trong ngoặc này theo đúng thứ tự hình trên (dẹt hay đầu trừ ? 4 cạnh ? hoa thị ? lục lăng ? đầu bông ? đầu hướng dương ? sao ? sao có lỗ giữa ? TORX ? TORX có lỗ).

Đầu tô vít sẽ có kích thước tương ứng với từng chủng loại. Bạn cần chọn đúng loại thì mới lắp vừa con vít hay đinh vít hay ốc vít.

2/ Mũi tuốc nơ vít.

Đầu mũi vít thường được tôi luyện, rèn ở áp lực cao để nó có thể chịu lực trực tiếp. Thường được phủ lớp màu tối, phân biệt với phần còn lại của dụng cụ. Đầu vít chịu trực tiếp lực tác dụng, nên cần nó bền, chống mài mòn, không toè đầu hay téc đầu dụng cụ.

Đối với loại 2 cạnh, thường kết cấu hình học của đầu vít ít khi thể hiện bằng định lượng. Bạn cần nhìn vào nó, đầu có thể bè ra, song song hoặc bóp nhỏ lại. Thiết diện có hình nêm hay hình thang.

3/ Thân vít

Khúc này ít ai quan tâm lắm nhưng nó thực sự cũng quan trọng không kém. Bỏ qua độ dài nó bao nhiêu ra thì bạn cần quan tâm thiết diện nó hình gì? Có 2 loại phổ thông là thân tròn hoặc lục lăng. Thân tròn phổ biến nhất, vì nó đơn giản.

Thân lục lăng mang lại cho tuốc nơ vít phạm vi áp dụng mở rộng ra. Cho phép kết hợp với cờ lê hay mỏ lết để gia tăng momen xoắn khi tháo hoặc vặn vào. Một số sử dụng kìm để vặn, cũng ổn thôi nhưng nó sẽ bét nhè cái thân sau n+1 lần dùng.

4/ Gốc của tô vít.

Cũng giống như thân, gốc của tua vít cũng cần chọn lựa. Thông dụng nhất là nó không có, chỉ có thân cắm cái phập vào cán là xong, nhưng một vài loại có gốc hình lục lăng. Chức năng của cơ phận này cũng để dùng kết hợp với cờ lê hoặc mỏ lết nhưng có size lớn hơn thân. Vị trí gia lực này cũng chắc chắn hơn khi đặt lực vu vơ trên thân lục lăng.

Cơ phận 3 và 4 có vẻ hơi mông lung nhưng bạn cứ xem video dưới đây sẽ thấy dễ hiểu hơn.

5/ Cán dụng cụ hay tay cầm, tay nắm.

Đây là vùng đất có nhiều sáng tác nhất của chủng loại dụng cụ này. Các hãng thường chế tác cán theo đặc thù của mình. Tựu chung lại thì nó mang lại cảm giác cầm nắm cho người dùng. Cảm giác thoải mái, chắc chắn khi nó được đúc theo khuôn nắm tay. ELORA Germany cũng có nét đặc thù của mình. Nhựa bọc 2 màu tương phản, dễ nhận biết, chống trơn tuột tay QUATROLIT®, 2C handle.

6/ Đầu nắm chuôi

Tất cả các tô vít của ELORA đều có kết cấu với thiết diện hình lục lăng. Đây là tính năng hay của dụng cụ. Vì nó mang lại cho dụng cụ khả năng chống lăn, rơi rớt xuống dưới khi nó bị quăng vào mặt phẳng nghiêng. Kết hợp với toàn thân tay nắm không có dạng hình trụ tròn nên dụng cụ không thể lăn thẳng hướng.

Nói ngắn ngọn là nó không bị lăn lốc cốc khi bạn đặt nó xuống mặt phẳng có độ nghiêng tiêu chuẩn.

7/ Chuôi công cụ

Chuôi hay đít tô vít chỉ là một phần của cán. Hầu hết đít nó không được dùng để làm nơi cho búa nện vào, ngoại trừ là tuốc nơ vít đóng. Nó cũng không được dùng để gõ vào các chi tiết khác. Hầu hết các tua vít của ELORA đều có chuôi tròn và có lỗ treo dụng cụ, ngoại trừ cán gỗ có đít phẳng.

Loạn đàm về tô vít 4 cạnh, đầu cộng “+”

Có quá nhiều các gọi khác nhau của dụng cụ phổ biến này, tuỳ theo vùng miền. Tô vít, tuốc nơ vít, tua vít hay ngắn hơn nữa thì vít. Người đi trước gọi thế, người sau gọi theo. Dụng cụ này đi theo văn minh phương Tây vào Vietnam, bản thân chúng ta không có. Vì thế nó được phiên âm từ tiếng Tây. Người Pháp đã vác nó vào nước ta. Tua vít (phiên âm tiếng Pháp của từ gốc tournevis). Đọc thế nó dài dòng và khó phát âm nên chúng ta gọi ngắn gọn là Tô vít. Biến thể của dụng này có nhiều kiểu khác nhau, nhưng tựu chung lại nó theo thiết diện đầu tôvít.

Cơ bản là gọi theo kết cấu hình học. Nhìn trực diện vào đầu tua vít thì nó giống đuôi của mũi tên bay đi hay dấu +. Vì sao có tên gọi bake thì không rõ nhưng từ này dùng nhiều ở Miền Nam.

Dưới đây là các chủng loại mà ELORA Germany có sản xuất.

Đầu tiên phải kể đến loại tuốc nơ vít 2 cạnh hay đầu “-“. Các tiêu chí cho loại này là độ dày của mũi, độ rộng và dài của mũi vít. Kế đến là thân có thiết diện hình tròn.

tuốc nơ vít dẹt thân lục lăng, gốc lục lăng ELORA 539/1-IS

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
539/1-IS
 0539021005600  539/1-IS 100  1,0×5,5 100 190 10 74
 0539021255600  539/1-IS 125  1,2×6,5 125 220 13 115
 0539021505600  539/1-IS 150 1,2×8,0 150 260 13 175
 0539021755600  539/1-IS 175 1,6×10,0 175 290 13 190
 0539022005600  539/1-IS 200 2,0×12,0 200 325 16 300
 0539022505600   539/1-IS 250 2,5×14,0 250 375 16 340

tuốc nơ vít dẹt thân tròn gốc lục lăng ELORA 539-IS

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
539-IS
 0539020755500  539-IS 75  0,6×3,5 75 160 6 38
0539020905500  539-IS 90 0,8×4,0 90 175 6 40
0539021005500  539-IS 100 1,0×5,5 100 190 8 52
0539021255500  539-IS 125 1,2×6,5 125 220 10 86
0539021505500  539-IS 150 1,2×8,0 150 260 13 132
0539021755500  539-IS 175 1,6×10,0 175 290 13 174
0539022005500  539-IS 200 2,0×12,0 200 325 16 275
0539022505500   539-IS 250 2,5×14,0 250 375 16 317

tuoc-no-vit-inox-elora-545st-is-series

Tuốc nơ vít inox, loại 2 cạnh hay dẹt, thân tròn.

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
545-ST IS 
0545020757000 545-ST IS 75 0.6×3.5 75 160 38
0545021007000 545-ST IS 100 0.8×4.0 100 190 40
0545021257000 545-ST IS 125 1.0×5.5 125 215 52
0545021507000 545-ST IS 150 1.2×6.5 150 250 86
0545021757000 545-ST IS 175 1.6×8.0 175 280 132
0545022007000 545-ST IS 200 1.6×10.0 200 315 174

tuoc-no-vit-det-elora-545-IS
Đây là loại tua vít dẹt có mũi song song hay mũi thẳng suốt với thân tròn.

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
545-IS
0545020755500 545-IS 75 0.6×3.5 75 160 38
0545021005500 545-IS 100 0.8×4.0 100 190 40
0545021255500 545-IS 125 1.0×5.5 125 210 60
0545021505500 545-IS 150 1.2×6.5 150 245 78
0545021755500 545-IS 175 1.2×8.0 175 280 127
0545022005500 545-IS 200 1.6×10.0 200 315 150
0545022505500 545-IS 250 2.0×12.0 250 375 220
0545023005500 545-IS 300 2.0×14.0 300 425 285

tuoc-no-vit-tho-dien-elora-649-is

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
649-IS
 0649020605500  649-IS 60  0,4×2,5 60 145 30
0649020755500  649-IS 75  0,5×3,0 75 160 32
0649021005500  649-IS 100 0,6×3,5 100 185 36
0649021085500  649-IS 108 0,8×4,0 100 185 40
0649021255500  649-IS 125 1,0×5,5 125 210 60
0649021505500  649-IS 150 1,0×5,5 150 235 66
0649021505500  649-IS 175 1,0×5,5 175 260 70
0649021505500  649-IS 200 1,0×5,5 200 295 84
0649021505500  649-IS 4.5×300 0,8×4,5 300 385 70
0649021505500  649-IS 6.0×300 1,0×6,0 300 395 114

tuoc-no-vit-4-canh-elora-559-is-ph

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
559/1-PH
 0559020015600  591/1-PH 1 80 165 8 72
0559020025600 591/1-PH 2 100 195 10 106
0559020035600 591/1-PH 3 150 255 13 175
0559020045600 591/1-PH 4 200 325 16 295

tuoc-no-vit-4-canh-elora-559-is-ph
Tô vít pake hay 4 cạnh thân tròn, gốc lục lăng. Còn gọi là tuốc nơ vít PH.

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
559-PH
0559020015500 559-PH 1 80 165 6 40
0559020025500 559-PH 2 100 195 10 74
0559020035500 559-PH 3 150 255 13 131
0559020045500 559-PH 4 200 325 16 277

to-vit-pake-inox-tuoc-no-vit-4-canh-ELORA-547-ST-PH

Loại vật liệu bằng inox, đầu dấu cộng, thân tròn.

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
547-ST PH
 0547020007000  547-ST PH 0 60 145 23
0547020017000 547-ST PH 1 80 165 40
0547020027000 547-ST PH 2 100 195 65
0547020037000 547-ST PH 3 150 265 128

to-vit-4-canh-elora-547-ph
Loại đầu dấu +, hay PH, thân tròn.

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
547-PH
0547020005500 547-PH 0 60 145 23
0547020015500 547-PH 1 80 165 40
0547020025500 547-PH 2 100 195 65
0547020035500 547-PH 3 150 255 128
0547020045500 547-PH 4 200 315 212
0547020015530 547-PH 1×300* 300 395 187
0547020025530 547-PH 2×300* 300 405 250

screwdriver-pozidriv-elora-569-pz-

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
569-PZ
 0569020015500  569-PZ 1 80 165 6 40
0569020025500 569-PZ 2 100 195 10 68
0569020035500 569-PZ 3 150 255 13 129
0569020045500 569-PZ 4 200 325 16 212

tuoc no vit pozidriv than trong ELORA 549 PZ

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
549-PZ
0549020005500 549-PZ 0 60 145 600
0549020015500 549-PZ 1 80 165 68
0549020025500 549-PZ 2 100 195 129
0549020035500 549-PZ 3 150 255 212
0549020045500 549-PZ 4 200 315 187
0549020015530 1×300* 300 395
0549020025530 2×300 300 405 250

tuoc no vit lun-elora-543-is

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
543-IS
0543020455500 543-IS 45 0,6×3,5 25 85 42
0543020605500 543-IS 60 1,0×5,5 25 85 42
0543020805500 543-IS 80 1,2×6,5 25 85 42
Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
555-PH
0555020015500 555-PH 1 25 85 42
0555020025500 555-PH 2 25 85 42
0555020035500 555-PH 3 25 85 42
Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
554-PZ
0554020015500 554-PZ 1 25 85 42
0554020025500 554-PZ 2 25 85 42
0554020035500 554-PZ 3 25 85 42

to-vit-luc-giac-dau-bi-elora-575

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
575-…
0575020027100 575-2 M 2,5 100 185 25
0575020257100 575-2,5 M3 100 175 27
0575020037100 575-3 M4 100 185 30
0575020047100 575-4 M5 100 185 51
0575020057100 575-5 M6 100 185 75
0575020067100 575-6 M8 125 220 90
0575020087100 575-8 M10 140 255 145
0575020107100 575-10 M12 140 265 220
0575020127100 575-12 M14 150 275 310

tuoc no vit dau sao hay dau bi elora 573tx

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
573TX-…
 0573020091000 573-9  2,50 60 135 M3 33
0573020101000 573-10 2,74 80 165 M3 47
0573020151000 573-15 3,27 80 165 M3,5 45
0573020201000 573-20 3,86 100 185 M4 50
0573020251000 573-25 4,43 100 185 M5 52
0573020271000 573-27 4,99 115 200 M5 62
0573020301000 573-30 5,52 115 200 M6 70
0573020401000 573-40 6,65 130 235 M8 118

tuoc no vit dau sao ELORA 760TX series

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
760TX-…
0760020031000 760TX-3 1,13 60 135 M1,2-1,4 30
0760020041000 760TX-4 1,29 60 135 M1,4 30
0760020051000 760TX-5 1,42 60 135 M1,83 30
0760020061000 760TX-6 1,69 60 135 M2 32
0760020071000 760TX-7 1,99 60 135 M2,5 32
0760020081000 760TX-8 2,31 60 135 M2,5 33
0760020091000 760TX-9 2,50 60 135 M3 33
0760020101000 760TX-10 2,74 80 165 M3 47
0760020151000 760TX-15 3,27 80 165 M3,5 45
0760020201000 760TX-20 3,86 100 185 M4 50
0760020251000 760TX-25 4,43 100 185 M5 52
0760020271000 760TX-27 4,99 115 200 M5 62
0760020301000 760TX-30 5,52 115 200 M6 70
0760020401000 760TX-40 6,65 130 235 M8 118

tuoc no vit đầu sao siêu dài 300mm ELORA 760TX-30/300

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
760-TX 30/300
0760000301001 760TX-30/300 5,52 320 430 M6 120

tô vit đầu sao có lỗ TORX, ELORA 761TTX Series

Tuốc nơ vít đầu sao có lỗ

Code Model Cạnh mm Chiều dài lưỡi mm Chiều dài tổng Size Trọng lượng
761TXX…
0761020091000 761TTX-6 1,69 60 135 M2 33
0761020091000 761TTX-7 1,99 60 135 M2,53 33
0761020091000 761TTX-8 2,31 60 135 M2,5 33
0761020091000 761TTX-9 2,50 60 135 M3 33
0761020101000 761TTX-10 2,74 80 165 M3 33
0761020151000 761TTX-15 3,27 80 165 M3,5 45
0761020201000 761TTX-20 3,86 100 185 M4 50
0761020251000 761TTX-25 4,43 100 185 M5 52
0761020271000 761TTX-27 4,99 115 200 M5 62
0761020301000 761TTX-30 4,52 115 200 M6 70
0761020401000 761TTX-40 6,65 130 235 M8 118

Tô vít, tuốc nơ vít, tên gọi ngày nay.

Tua vít là phát minh của người Đức và người Pháp nhưng loại 4 cạnh trong mục này lại được phát minh bởi Henry Frank Phillips (June 4, 1889 – April 13, 1958) người Portland. Bản quyền thuộc về Henry F. Phillips nên được gọi là tua vít Phillips. Nhưng để cho nó ngắn gọn hơn thì tất cả đều gọi chung là tơ vít PH. Và vì thế trong tất cả các model hay mã hàng thường là PH 0, PH 1, PH 2, PH3, PH 4.

Đặc tính của tuốc nơ vít Phillips là nó tự định tâm cây tô vít. Giữa cho mũi vít luôn thẳng hướng với trục của con vít.

Ngày nay mọi người biết đến như một vít Phillips nhiều hơn là tua vít PH. Henry F. Philiips đã bán bản quyền phát minh sáng chế cho American Screw Company. Sau đó vít Phillips rất thành công với hãng xe Cadillac của Mỹ hay công nghiệp xe hơi nói chung. Vít Phillips khi đó thuộc bản quyền sở hữu của công cty John P. Thompson.

Henry Frank Phillips nghỉ hưu năm 1945, năm 1958 ông về sum họp với tổ tiên.

No products were found matching your selection.